Đăng nhập | Đăng ký
0978.020.636
Số nhà 221 - Ngõ Chợ Khâm Thiên
Tiếng Trung giao tiếp
ĐƠN VỊ KINH DOANH – VỊ TRÍ – SỐ ĐIỆN THOẠI VÀ QUỐC TỊCH -Tiếng Trung giao tiếp
Đăng lúc: 9:9; ngày 17/06/2013; lượt xem 7244

Học tiếng Trung giao tiếp ở đâu

Cô giáo Đào Hạnh - 221 Ngõ chợ Khâm Thiên 

Giảng dạy Ngoại ngữ phong cách chuẩn mực quốc tế 

SỐ NHÀ 221 NGÕ CHỢ KHÂM THIÊN
Phone: 0978.020.636 
Mail: 
daohanh86@gmail.com
www.tiengtrunghanoi.com

Fanpage: Lớp tiếng Trung cô ĐÀO HẠNH - Khâm thiên
Link: 
http://www.facebook.com/pages/L%E1%BB%9Bp-ti%E1%BA%BFng-Trung-c%C3%B4-%C4%90%C3%80O-H%E1%BA%A0NH-Kh%C3%A2m-thi%C3%AAn/467341733333704


情景会话1:贵公司总部在哪儿? Tổng công ty ở đâu?

A: Wáng Jīnglǐ, qǐngwèn, guì gōngsī zǒngbù zài nǎr ? 
王经理,请问,贵公司总部在哪儿? 
Manager Wang, may I ask, where is your company’s headquarters ? 
Giám đốc Vương cho tôi hỏi tổng công ty ở đâu thế?

B: Nàikè Gōngsī zǒngbù zài Měiguó Élègāng Zhōu Bìfódūn Shì. Qǐ ngwèn, Yīngtè'ěr Gōngsī zǒngbù zài nǎr ? 
耐克公司总部在美国俄勒冈州碧佛敦市。请问,英特尔公司总部在哪儿? Nike’s headquarter is in Beaverton, Oregon, U.S.A. May I ask, where is Intel’s headquarters ? 
Tổng công ty Nike ở Beaverton, Oregon,Mĩ.Xin cho hỏi tổng công ty Intel's ở đâu?

A: Zài Měiguó Jiāzhōu Guīgǔ. Wáng Jīnglǐ, nǐ shì Měiguórén ma ? 
在美国加州硅谷。王经理,你是美国人吗? 
It is in the Silicon Valley in California, U.S.A. Manager Wang, are you an American ? 
Nằm ở thung lũng Silicon ở California,Mĩ.Giám đốc Vương ngài là người Mĩ phải không?

B: Bù, wǒ bú shì Měiguórén. 
不,我不是美国人。 
No, I’m not an American. 
Không,tôi không phải là người Mĩ.

A: N àme, nǐ shì nǎ guó rén ? 
那么,你是哪国人? 
Then, what’s your nationality ? 
Thế ngài là người nước nào?

B: W ǒ shì Hánguórén. 
我是韩国人。 
I’m a Korean. 
Tôi là người Hàn Quốc.

A: N ǐ shì Hánguó nǎr de rén ? (Nǐ shì Hánguó nǎli rén ?) 
你是韩国哪儿的人?(你是韩国哪里人?) 
Which part of Korea are you from ? 
Ngài là người tỉnh nào của Hàn Quốc?

B: Wǒ shì Hánguó Shǒu'ěrrén. Nǐ ne, Lǐ zǒngcái ? Nǐ yě shì Há nguórén ba ? 我是韩国首尔人。你呢,李总裁?你也是韩国人吧? 
I’m from Seoul, Korea. What about you, President Li ? You are also a Korean, I presume ? 
Tôi là người Seul.Còn anh thì sao,Lý chủ tịch?Anh cũng là người Hàn Quốc chứ?

A: Bù, wǒ bú shì Hánguórén. Wǒ shì Rìběnrén. Wǒ shì Rìběn Dōngjīngrén. 不,我不是韩国人。我是日本人。我是日本东京人。 
No, I’m not a Korean. I’m Japanese. I’m from Tokyo, Japan.
Không,tôi không phải là người Hàn Quốc.Tôi là người Tokyo,Nhật Bản.

B: Zhāng fùjīnglǐ, qǐngwèn nǐ shì Hánguórén háishì Rìběnrén ? 
张副经理,请问你是韩国人还是日本人? 
Vice Manager Zhang, may I ask, are you Korean or Japanese ? 
Phó giám đốc Trương xin cho hỏi anh là người Hàn Quốc hay Nhật Bản?

C: Wǒ bú shì Hánguórén, yě bú shì Rìběnrén. Wǒ shì Zhōngguórén. Wǒ de lǎojiā zài Zhōngguó Běijīng. Xiànzài wǒ zhù zài Měiguó Élègāng Zhōu Bōtèlán Shì. Nǐ ne, Liú fùzǒngcái ? Nǐ shì nǎ guó rén ? 
我不是韩国人,也不是日本人。我是中国人。我的老家在中国北京。现在我 住在美国俄勒冈州波特兰市。你呢,刘副总裁?你是哪国人? 
I’m neither Korean nor Japanese. I’m Chinese. My hometown is in Beijing, China. Right now I live in Portland, Oregon, U.S.A. What about you, Vice President Liu ? What country are you from ? 
Tôi không phải là người Hàn Quốc cũng không phải là người Nhật Bản.Tôi là người Trung Quốc.Quê tôi ở Bắc Kinh,Trung Quốc.Hiện giờ tôi đang sống ở Portland, Oregon,Mĩ.Còn ngài thì sao phó chủ tịch Lưu?Ngài là người nước nào?

D: Wǒ shì Jiānádàrén. Wǒ de lǎojiā zài Jiānádà Wēngēhuá. Xiànzài wǒ zhù zài Měiguó Jiāzhōu Jiùjīnshān Shì. 
我是加拿大人。我的老家在加拿大温哥华。现在我住在美国加州旧金山市。 
I’m Canadian. My hometown is in Vancouver, Canada. Right now I live in San Francisco, California, U.S.A. 
Tôi là người Canada.Quê tôi ở Vancouver, Canada.Hiện nay tôi đang sống ở San Francisco, California,Mĩ.

情景会话2:你的电话号码是多少? Số điện thoại của anh là bao nhiêu?

A: Nǐ hǎo. Zhè shì Nàikè Gōngsī Yàzhōubù. Qǐngwèn, nín zhǎo shéi ? 
你好。这是耐克公司亚洲部。请问,您找谁? 
Hello. This is the Asian Department at Nike. May I ask, whom would you like to speak to ? 
Xin chào,đây là bộ phận Châu Á của công ty Nike.Xin hỏi ngài tìm ai?

B: Nǐ hǎo, xiǎojie. Wǒ zhǎo Yàzhōubù de Wáng Jīnglǐ. 
你好,小姐。我找亚洲部的王经理。 
Hi, Miss. I’d like to speak to Manager Wang of the Asian Department. 
Xin chào cô,tôi muốn nói chuyện với giám đốc Vương của bộ phận Châu Á.

A: Duìbuqǐ, Wáng jīnglǐ xiànzài bú zài zhèr. Tā qù Zhōngguó chū chāi le. 
对不起,王经理现在不在这儿。他去中国出差了。 
Sorry, Manager Wang is not here now. He has gone to China for a business trip. 
Xin lỗi,giám đốc Vương hiện tại không ở đây.Ông ấy đi công tác Trung Quốc rồi.

B: Xiànzài tā zài Zhōngguó shénme dìfang ? Tā zài Zhōngguó de di ànhuà hàomǎ shì duōshǎo ? 
现在他在中国什么地方?他在中国的电话号码是多少? 
Which part of China is he in now? What’s his phone number in China ? 
Hiện giờ ông ấy ở chỗ nào Trung Quốc?Số điện thoại của ông ấy ở Trung Quốc là bao nhiêu?

A: Xiànzài tā zài Zhōngguó Běijīng. Tā zhù zài Běijīng Guójì Fàndi àn. Tā fángjiān de diànhuà hàomǎ shì: líng yāo yāo bā liù yāo líng li ù wǔ bā jiǔ liù qī jiǔ bā, zhuǎn yāo yāo bā líng (011-86-10-6589-6798, zhuǎn 1180). 
现在他在中国北京。他住在北京国际饭店。他房间的电话号码是: 011-86-10-6589-6798,转1180。
He is in Beijing right now. He is staying at Beijing International Hotel. His room phone number is: 011-86-10-6589-6798, Ext. 1180. 
Hiện giờ ông ấy ở Bắc Kinh-Trung Quốc.Ông ấy ở khách sạn Quốc tế Bắc Kinh.Số điện thoại phòng của ông ấy là 011-86-10-6589-6798 chọn đường dây 1180.

B: Tā yǒu shǒujī ma ? 
他有手机吗? 
Does he have a cell phone ? 
Ông ấy có điện thoại cầm tay không?

A: Yǒu. Tā de shǒujī hàomǎ shì: yāo sān liù wǔ qī bā jiǔèr sān li ù bā (13657892368). 
有。他的手机号码是:13657892368。 
Yes. His cell phone number is: 13657892368. 
Có,số điện thoại cầm tay của ông ấy là:13657892368. 

B: Nǐ zhīdao tā shénme shíhou huí Měiguó ma ? 
你知道他什么时候回美国吗? 
Do you know when he is going to come back to the States ? 
Cô có biết bao giờ ông ấy về Mĩ không?

A: Xià ge xīngqī. 
下个星期。 
Next week. 
Tuần tới.

B: Xià ge xīngqī jǐ ? Jǐ yuè jǐ hào ? 
下个星期几?几月几号? 
What day of next week ? What month and date ? 
Ngày mấy tuần tới?Là tháng mấy ngày mấy?

A: Xià ge xīngqīwǔ, jiǔyuè sānshí hào. 
下个星期五,九月三十号。 
It’s next Friday, September the thirtieth. 
Thứ 6 tuần tới,ngày 30 tháng 9.

B: Xièxie. 
谢谢。 
Thank you. 
Cám ơn.

A: Bú kèqi. 
不客气。 
You are welcome.
Không có chi.

生词和短语

1. 总部 zǒngbù: tổng công ty
2. 州 zhōu: châu
3. 美国人 Měiguǒrén: người Mĩ
4. 老家 lǎojiā: quê nhà
5. 现在 xiànzài: hiện tại
6. 住 zhù: ở
7. 找 zhǎo: tìm,kiếm
8. 对不起 duìbuqǐ: xin lỗi
9. 出差 chūchāi: công tác
10. 地方 dìfāng: địa điểm,nơi...
11. 电话 diànhuà: điện thoại
12. 号码 hàomǎ: số
13. 多少 duōshǎo: bao nhiêu
14. 饭店 fàndiàn: khách sạn
15. 房间 fángjiān: phòng
16. 转 zhuǎn: chuyển
17. 手机 shǒujī: điện thoại di động
18. 知道 zhīdào: biết
19. 什么时候 shénmēshíhòu: khi nào
20. 回 huí: về
21. 下 xià: dưới,sau
22. 星期 xīngqī: tuần
23. 几 jǐ: mấy
24. 月yuè: tháng
25. 号 hào: ngày

专有名词
1. 中国 Zhōngguó:Trung Quốc
2. 北京 Běijing:Bắc Kinh
3. 国际饭店 guójì fàndiàn:Khách sạn quốc tế
4. 加州 Jiāzhōu:california
5. 旧金山jiujinshan:San Francisco 
6. 硅谷 Guīgǔ: thung lũng Silicon
7. 俄勒冈州 é lè gāng zhōu: oregon
8. 碧佛敦市 bì fó dūn shì: thành phố Beaverton
9. 波特兰市 bō tè lán shì:thành phố Bồ Đào Nha
10. 韩国 Hánguó: Hàn Quốc
11. 首尔 shǒu ěr: seul
12. 日本 rìběn: Nhật Bản
13. 东京 Dōngjīng: Tokyo
14. 加拿大 jiā ná dà: Canada
15. 温哥华 Wēn gē huá: vancouver

补充词语
1. 安徽省 ānhuī shěng:Tỉnh An Huy
2. 合肥市 Héféi shì:thành phố Hợp Phì
3. 福建省 Fújiàn shěng:Tỉnh Phúc Kiến
4. 福州市 Fúzhōu shì:thành phố Phúc Châu
5. 甘肃省 Gānsù shěng: Tỉnh Cam Túc
6. 兰州市 Lánzhōu shì:thành phố Lan Châu
7. 广东省 Guǎngdōng shěng: tỉnh Quảng Châu
8. 广州市 Guǎngzhōu shì: thành phố Quảng Châu
9. 贵州省 Guìzhōu shěng: tỉnh Quý Châu
10. 贵阳市 Guìyáng shì: thành phố Quý Dương
11. 海南省 Hǎinán shěng: tỉnh Hải Nam
12. 海口市 Hǎikǒu shì:thành phố Hải Khẩu
13. 河北省 Héběi shěng: tỉnh Hà Bắc
14. 石家庄市 Shíjiāzhuāng shì: thành phố Thạch Gia Trang
15. 黑龙江省 Hēilóngjiāng shěng: tỉnh Hắc Long Giang
16. 哈尔滨市 Hā'ěrbīn shì: thành phố Cáp Nhĩ Tân
17. 河南省 Hénán shěng: tỉnh Hà Nam
18. 郑州市 Zhèngzhōu shì: thành phố Trịnh Châu
19. 湖北省 Húběi shěng: tỉnh Hồ Bắc
20. 武汉市 Wǔhàn shì: thành phố Vũ Hán
21. 湖南省 Húnán shěng: tỉnh Hồ Nam
22. 长沙市 Chángshā shì: thành phố Trường Sa
23. 江苏省 Jiāngsū shěng: tỉnh Giang Tô
24. 南京市 Nánjīng shì: thành phố Nam Kinh
25. 江西省 Jiāngxī shěng: tỉnh Giang Tây
26. 南昌市 Nánchāng shì: thành phố Nam Xương
27. 吉林省 Jílín shěng: tỉnh Cát Lâm
28. 长春市 Chángchūn shì: thành phố Trường Xuân
29. 辽宁省 Liáoníng shěng: tỉnh Liêu Ninh
30. 沈阳市 Shěnyáng shì: thành phố Thẩm Dương
31. 青海省 Qīnghǎi shěng: tỉnh Thanh Hải
32. 西宁市 Xīníng shì: thành phố Tây Ninh
33. 山东省 Shāndōng shěng: tỉnh Sơn Đông
34. 济南市 Jǐnán shì: thành phố Tế Nam
35. 山西省 Shanxī shěng: tỉnh Sơn Tây
36. 太 原市 tài yuán shì: thành phố Thái Nguyên
37. 陕西省 Shǎnxī shěng: tỉnh Thiểm Tây
38. 西安市 Xī'ān shì: thành phố Tây An
39. 四川省 Sìchuān shěng: tỉnh Tứ Xuyên
40. 成都市 Chéngdū shì: thành phố Thành Đô
41. 台湾省 Táiwān shěng: tỉnh Đài Loan
42. 台北市 Táiběi shì: thành phố Đài Bắc
43. 云南省 Yúnnán shěng: tỉnh Vân Nam
44. 昆明市 Kūnmíng shì: thành phố Côn Minh
45. 浙江省 Zhèjiāng shěng: tỉnh Triết Giang
46. 杭州市 hángzhōu shì: thành phố Hàng Châu
47. 直辖市 zhíxiáshì: thành phố trực thuộc trung ương
48. 北京市 Běijing shì: thành phố Bắc Kinh
49.重庆市 chóng qìng shì: thành phố Trùng Khánh
50. 上海市 Shànghǎi shì: thành phố Thượng Hải
51. 天 津市 tiān jīn shì: thành phố Thiên Tân
52. 省 shěng: tỉnh
53. 省会 shěnghuì: thành phố trực thuộc tỉnh
54. 自治区 zìzhìqū: khu tự trị
55. 广西壮族自治区 Guǎngxī Zhuàngzú zìzhìqū: khu tự trị dân tộc Chuang Quảng Tây
56. 南宁市 Nánníng shì: thành phố Nam Ninh
57. 内蒙古自治区 nèimēnggǔ zìzhìqū: khu tự trị Nội Mông (Mongol)
58. 呼和浩特市 Hūhéhàotè shì: thành phố Huhhot
59. 宁夏回族自治区 Níngxià Huízú zìzhìqū: khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ
60. 银川市 Yínchuān shì: thành phố Ngân Xuyên
61. 西藏自治区 xīzàng zìzhìqū: khu tự trị Tây Tạng
62. 拉萨市 Lāsà shì: thành phố Lhasa
63. 新疆维吾尔族自治区 Xīnjiāng Wéiwúěrzú zìzhìqū: khu tự trị dân tộc Duy Ngô Nhĩ(Uygur)Tân Cương
64. 乌鲁木齐市 Wūlǔmùqí shì: thành phố Urumqi
65. 特区 tè qū:đặc khu
66. 澳门特别行政 区 Aòmén tèbié xíngzhèng qū: Đặc khu hành chính Macao
67. 香港 特别行政 区 Xiānggǎng tèbié xíngzhèng qū: Đặc khu hành chính Hồng Kông

补充商务用语
1. 中国 纺织品 进出口 总 公司 Zhōngguó fǎngzhī pǐn jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng dệt may 
2. 中国 工艺品 进出口 总 公司 Zhōngguó gōngyìpǐn jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng thủ công
3. 中国 进工业 品 进出口 总 公司 Zhōngguó jīn gōngyè pǐn jìnchūkǒu zǒng gōngsī:tổng công ty xuất nhập khẩu hàng công nghiệp.
4. 中国 粮油 进出口 总 公司 Zhōngguó liáng yóu jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng lương thực thực phẩm
5. 中国 机械 进出口 总 公司 Zhōngguó jīxiè jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng máy móc
6. 中国 仪器 进出口 总 公司 Zhōngguó yíqì jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng dụng cụ
7. 中国 电子 进出口 总 公司 Zhōngguó diànzǐ jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng điện tử
8. 中国 化工 进出口 总 公司 Zhōngguó huàgōng jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu công nghệ hóa màu
9. 中国 农 副产品 进出口 总 公司 Zhōngguó nóngfù chǎnpǐn jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu nông sản phẩm
10. 中国 医药 进出口 总 公司 Zhōngguó yīyào jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu y dược
11. 北京 国际 饭店 Běijing guójì fàndiàn: khách sạn quốc tế Bắc Kinh
12. 香 山 饭店 xiāng shān fàndiàn: khách sạn Huơng Sơn
13. 兰 生 饭店 lán shēng fàndiàn: Khách sạn Lan Sinh
14. 建 国 饭店 jiàn guó fàndiàn: khách sạn Kiến Quốc
15. 前门 饭店 qiánmén fàndiàn
15. 皇甫 饭店 huáng fǔ fàndiàn:khách sạn Hoàng Phủ
16. 北京 饭店 Běijing fàndiàn: khách sạn Bắc Kinh
17. 希尔顿 饭店 xī ěr dùn fàndiàn: Khách sạn Hilton
18. 袭来更 饭店 xí lái gēng fàndiàn: khách sạn Xi lai geng
19. 丽都假日 饭店 lì dū jiàrì fàndiàn: khách sạn Li du jia ri
20. 长城 饭店 Chángchéng fàndiàn: khách sạn Trường Thành
21. 友谊 宾馆 yǒuyí bīnguǎn: Nhà nghỉ Hữu Nghị
22. 五 州 大酒店wǔ zhōu dà jiǔdiàn: Khách sạn 5 châu
23. 香格里拉 饭店 xiāng gé lǐ lā fàndiàn: khách sạn Xiang ge li la 

[SIZE="1"] du học trung quốc , tiếng trung thương mại , văn hóa trung quốc ,ca khúc tiếng hoa ,nhạc hoa lời việt , tiếng trung giao tiếp , chinese, www.tiengtrunghanoi.com, tiengtrunghanoi, loptiengtrung dạy hay nhất hà nội,  hoc tieng trung , trung tâm tiếng trung , tieng trung , noi hoc tieng trung , học tiếng trung ,tiếng trung, học tiếng hoa , hoc tieng hoa , dịch tiếng trung , cô giáo Đào Hạnh cô giáo dạy giỏi tiếng Trung, học tiếng trung ở đâu tốt nhất Hà Nội, lớp tiếng Trung chuẩn chất lượng cao, lịch khai giảng các lớp tiếng Trung , câu lạc bộ tiếng trung , tài liệu học tiếng trung , tiếng trung du lịch , tiếng trung công sở , học tiếng trung ở đâu , học tiếng trung tại hà nội,bài hát tiếng trung , phần mềm tiếng trung bài giảng tiếng trung, nếu bạn định học tiếng Trung nhưng chưa biết nên học ở đâu thì mình giới thiệu nên học www.tiengtrunghanoi.com ở lớp cô Đào Hạnh ở Khâm thiên, cô giáo dạy rất nhiệt tình bằng phương pháp hiện đại khoa học chuẩn mực phương tây , facebook Lớp tiếng Trung cô Đào Hạnh Khâm thiên[/SIZE]

tag : dạy tiếng Trung | trung tâm tiếng trung uy tín tại hà nội | học tiếng trung tốt tại hà nội | học tiếng trung giao tiếp .

CÁC TIN KHÁC
Tài liệu tiếng Trung - Học tiếng Trung giao tiếp
 TIẾNG TRUNG TỔNG HỢP

Tổng hợp tất cả các link VIDEO dạy học tiếng Trung, video miễn phí rất đặc sắc, GAME, bài hát phụ chú biên soạn công phu đủ cả chữ Hán, cách đọc âm latin, dịch nghĩa và chú giải của cô giáo Đào Hạnh giúp bạn học nhanh hơn và tìm hiểu về lớp chất lượng cao...

 Học bài hát tiếng Trung - ca khúc tiếng Trung hay nhất

HỌC TIẾNG TRUNG QUA CÁC BÀI HÁT, Học bài hát tiếng Trung , kèm lời dẫn giải chi tiết của cô ĐÀO HẠNH

 Tiếng TRUNG giao tiếp (kèm video)

Tiếng TRUNG giao tiếp (kèm video)- bao gồm 100 bài học video miễn phídễ hiểu cho các học trò lớp cô Đào Hạnh.

 TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI

Giáo trình dạy TRỰC TIẾP + TỪ XA, dạy online,... chuẩn tiếng Trung cho người đi làm, kinh doanh, phục vụ mục đích kiếm tiền, thăng tiến tại môi trường đối tác TQ, Đài Loan, Singapore..HỌC XONG DÙNG ĐƯỢC.

 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐIỂM

Từ vựng tiếng Trung theo chủ điểm, Video Youtube kênh phát ĐÀO HẠNH, và các Flashcard song ngữ học tiếng trung, có tranh trên facebook tiengtrunghanoi.com, cô giáo biên soạn chi tiết tạo hứng thú học tập tiếng Trung hiệu quả

 PHÁT ÂM + NHẬP MÔN học tiếng Trung

Cách phát âm tiếng trung, cách đọc phiên âm tiếng Trung, qua video dễ hiểu, TỔNG HỢP LINK FULL, CẦN XEM TRƯỚC KHI chính thức NHẬP MÔN HỌC TIẾNG TRUNG CÙNG CÔ ĐÀO HẠNH...

Lớp tiếng Trung trẻ em
KẾT NỐI FACEBOOK
LỚP TIẾNG ANH
Các con đang học Ôn thi chuyên Anh và các con đang học các lớp Tiếng Anh cấp 1 -2 -3 tại lớp cô Đào Hạnh click xem mục này hoặc cập nhật Facebook Ôn thi chuyên Anh Ams & Chuyên ngữ - Cô Đào Hạnh để trau dồi thêm kiến thức mới mỗi tuần nhé, chúc các con ngày một giỏi giang, thi đỗ chuyên Anh
love you all, cô giáo Đào Hạnh
Bản quyền © 2013 thuộc về Lớp tiếng Trung chuyên học bằng chữ latin cô Đào Hạnh - Khâm thiên
Địa chỉ: Số nhà 221 - Ngõ Chợ Khâm Thiên - Quận Đống Đa- Hà Nội
Điện thoại: 0978.020.636
E-mail: daohanh86@gmail.com